清纯

qīng chúnthanh thuần

Hán Việt: thanh thuần · Pinyin: qīng chún

Tổng quan

tươi tắn và thuần khiết

新华 · Tân Hoa Đại lục

清秀纯洁:~秀丽, 她~得像一朵玉兰; 清新纯净:泉水~, 雨后空气~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

清新純潔。如:「清純佳人」。《三國志.卷六○.吳書.賀全呂周鍾離傳.鍾離牧》裴松之注引《會稽典錄》:「智勇分明,加操行清純,有古人之風。」唐.張九齡〈後漢徵君徐君碣銘序〉:「體資清純,動適元妙。」

Cấu tạo: 清 (thanh) + 純 (thuần)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 trong sáng
  • VietPhrases thanh thuần
  • Tần suất từ thanh chuẩn/thanh thuần/thanh truy/thanh đồn: thanh thuần; thanh thuần
  • Biên soạn 清純 qīngchún s.v. pure

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 清新純潔。如:「清純佳人」。《三國志.卷六○.吳書.賀全呂周鍾離傳.鍾離牧》裴松之注引《會稽典錄》:「智勇分明,加操行清純,有古人之風。」唐.張九齡〈後漢徵君徐君碣銘序〉:「體資清純,動適元妙。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 清秀纯洁:~秀丽, 她~得像一朵玉兰; 清新纯净:泉水~, 雨后空气~。

Eng

  • JMdict purity
  • JMdict innocence
  • Cihui fresh and pure
  • Tần suất từ 清純 qīngchún s.v. pure

ja

  • JMdict 清純(せいじゅん)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

庞杂