清茶淡飯

qīng chá dàn fàn thanh trà đạm phạn

Hán Việt: thanh trà đạm phạn · Pinyin: qīng chá dàn fàn

Tổng quan

Cấu tạo: (thanh) + (trà) + (đạm) + (phạn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 未附任何調味食品的茶水,清淡的飯食。指簡陋的飲食。《警世通言.卷二十四.玉堂春落難逢夫》:「三叔,你今到寒家,清茶淡飯,暫住幾日。」

Eng

  • Cihui 清茶淡飯 īngchádànfàn f.e. living in poverty