清道夫
thanh đạo phu
Hán Việt: thanh đạo phu · Pinyin: qīng dào fū
Tổng quan
nhân viên quét dọn | người thu gom rác | hậu vệ quét (bóng đá) phu quét đường; người quét đường; công nhân quét đường。舊社會稱打掃街道的工人。
Nghĩa
Việt
- Cihui nhân viên quét dọn | người thu gom rác | hậu vệ quét (bóng đá) phu quét đường; người quét đường; công nhân quét đường。舊社會稱打掃街道的工人。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 掃除道路穢物的人。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧时称城市的清洁工。现指扫除障碍的人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.旧时称打扫街道的清洁工。
Eng
- CC-CEDICT street cleaner|garbage collector|(soccer) sweeper
- Cihui street cleaner; garbage collector; (soccer) sweeper