清醒的

thanh tỉnh đích

Hán Việt: thanh tỉnh đích

Tổng quan

không say rượu, điều độ, điềm tĩnh, điềm đạm, đúng mức, khiêm tốn, nhã, không loè loẹt (màu sắc), tỉnh táo, không thiên vị, làm hết say, làm tỉnh rượu, làm dã rượu, làm (ai) bớt bồng bột, làm bớt táo bạo..., làm (màu sắc) bớt loè loẹt, tỉnh rượu, hết say, ((thường) + down) trấn tĩnh lại, tĩnh tâm lại

Cấu tạo: (thanh) + (tỉnh) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không say rượu, điều độ, điềm tĩnh, điềm đạm, đúng mức, khiêm tốn, nhã, không loè loẹt (màu sắc), tỉnh táo, không thiên vị, làm hết say, làm tỉnh rượu, làm dã rượu, làm (ai) bớt bồng bột, làm bớt táo bạo..., làm (màu sắc) bớt loè loẹt, tỉnh rượu, hết say, ((thường) + down) trấn t…