清雅
thanh nhã
Hán Việt: thanh nhã · Pinyin: qīng yǎ
Tổng quan
thanh nhã; thanh lịch tao nhã. phong cách thanh nhã
1.清高拔俗。 2.清新雅致。 3.清静幽雅。
1.清高脫俗。《陳書.卷十五.陳詳傳》:「善書記,談論清雅。」《紅樓夢》第三七回:「我雖不能作詩,這些詩人竟不厭俗客,我作東道主人,我自然也清雅起來了。」 2.寧靜幽雅。《西遊記》第二五回:「那林裡是個清雅的去處,決然沒有妖精。」《初刻拍案驚奇》卷二:「引進幾重門戶裡頭,房室甚是幽靜清雅。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Trong sạch tốt đẹp, không loè loẹt.; rong sạch tốt đẹp, không loè loẹt.; tao nhã , thanh lịch; thanh nhã; thanh lịch tao nhã. phong cách thanh nhã.; thanh nhã: thanh nhã/thanh lịch tao nhã; thanh lịch tao nhã
- Biên soạn v.p. elegant; refined
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.清高脫俗。《陳書.卷十五.陳詳傳》:「善書記,談論清雅。」《紅樓夢》第三七回:「我雖不能作詩,這些詩人竟不厭俗客,我作東道主人,我自然也清雅起來了。」 2.寧靜幽雅。《西遊記》第二五回:「那林裡是個清雅的去處,決然沒有妖精。」《初刻拍案驚奇》卷二:「引進幾重門戶裡頭,房室甚是幽靜清雅。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.清高拔俗。 2.清新雅致。 3.清静幽雅。
Eng
- JMdict graceful
- JMdict elegant
- Cihui refined; elegant
- Tần suất từ v.p. elegant; refined
ja
- JMdict 清雅(せいが)
other
- Nguồn khác Trong sạch tốt đẹp, không loè loẹt