清雅

qīng yǎ thanh nhã

Hán Việt: thanh nhã · Pinyin: qīng yǎ

Tổng quan

tao nhã | thanh lịch rong sạch tốt đẹp, không loè loẹt. thanh nhã thanh nhã ☆Trong sạch tốt đẹp, không loè loẹt.

Cấu tạo: (thanh) + (nhã)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tao nhã | thanh lịch rong sạch tốt đẹp, không loè loẹt. thanh nhã thanh nhã ☆Trong sạch tốt đẹp, không loè loẹt.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.清高脫俗。《陳書.卷十五.陳詳傳》:「善書記,談論清雅。」《紅樓夢》第三七回:「我雖不能作詩,這些詩人竟不厭俗客,我作東道主人,我自然也清雅起來了。」 2.寧靜幽雅。《西遊記》第二五回:「那林裡是個清雅的去處,決然沒有妖精。」《初刻拍案驚奇》卷二:「引進幾重門戶裡頭,房室甚是幽靜清雅。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 清高拔俗; 清新雅致; 清静幽雅。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.清高拔俗。 2.清新雅致。 3.清静幽雅。

Eng

  • CC-CEDICT refined|elegant
  • Cihui refined; elegant

ja

  • JMdict graceful|elegant

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

庸俗