庸俗
dong tục
Hán Việt: dong tục · Pinyin: yōng sú
Tổng quan
thô tục | tầm thường | lòe loẹt
Nghĩa
Việt
- Cihui thô tục | tầm thường | lòe loẹt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 平凡而俗氣。《西湖佳話.六橋才跡》:「愛慕的是風流才子,鄙薄的是庸俗村夫。」也作「傭俗」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 平庸、低级不高尚。也指平庸、低级不高尚的人庸俗之夫|庸俗作风|若于通途广陌中,为往来之观,以耸动庸俗,不可也。
Eng
- CC-CEDICT vulgar|tacky|tawdry
- Cihui filthy; vulgar; debased