清音的

thanh âm đích

Hán Việt: thanh âm đích

Tổng quan

(y học) mất sức trương, (ngôn ngữ học) không có trọng âm, không nhấn mạnh, (ngôn ngữ học) từ không trọng âm, chủ yếu ở ngữ pháp Hy lạp (toán học) vô tỉ, (ngôn ngữ học) không kêu (âm), (toán học) số vô tỉ, (ngôn ngữ học) âm không kêu

Cấu tạo: (thanh) + (âm) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (y học) mất sức trương, (ngôn ngữ học) không có trọng âm, không nhấn mạnh, (ngôn ngữ học) từ không trọng âm, chủ yếu ở ngữ pháp Hy lạp (toán học) vô tỉ, (ngôn ngữ học) không kêu (âm), (toán học) số vô tỉ, (ngôn ngữ học) âm không kêu