清風兩袖

qīng fēng liǎng xiùthanh phong lưỡng tụ

Hán Việt: thanh phong lưỡng tụ · Pinyin: qīng fēng liǎng xiù

Tổng quan

liêm khiết và chính trực (thành ngữ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

衣袖中除清风外,别无所有。比喻做官廉洁。也比喻穷得一无所有。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

古人所穿的衣服,袖子寬大,可以藏納財物。若兩袖空空,則只有清風吹入袖中。形容官吏清廉,毫無貪贓枉法之事。《浮生六記.卷三.坎坷記愁》:「抵潼關甫三月,琢堂又升山左廉訪,清風兩袖,眷屬不能偕行。」也作「兩袖清風」。

Cấu tạo: 清 (thanh) + 風 (phong) + 兩 (lưỡng) + 袖 (tụ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thanh liêm
  • Biên soạn remain poor upon retirement

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古人所穿的衣服,袖子寬大,可以藏納財物。若兩袖空空,則只有清風吹入袖中。形容官吏清廉,毫無貪贓枉法之事。《浮生六記.卷三.坎坷記愁》:「抵潼關甫三月,琢堂又升山左廉訪,清風兩袖,眷屬不能偕行。」也作「兩袖清風」。

Eng

  • Cihui honest and upright (idiom)

Từ liên quan

Gần nghĩa

清风明月 · 清风劲节 · 清风亮节 · 两袖清风 · 清風徐來 · 清风藤科 · 兩袖清風 · 清風亮節