清風勁節

qīng fēng jìn jié thanh phong kính tiết

Hán Việt: thanh phong kính tiết · Pinyin: qīng fēng jìn jié

Tổng quan

thuần khiết và cao thượng (thành ngữ)

Cấu tạo: (thanh) + (phong) + (kính) + (tiết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thuần khiết và cao thượng (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 清高堅貞的人格操守。《孤本元明雜劇.賽嬌容.第二折》:「我有清風勁節之標,戛玉鳴金之韻,用分一半,少答殷勤。」也作「清風高節」、「清風峻節」。

Eng

  • CC-CEDICT pure and high-minded (idiom)
  • Cihui pure and high-minded (idiom)