清風徐來
thanh phong từ lai
Hán Việt: thanh phong từ lai
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui Gió mát từ từ thổi lại
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 清涼的風緩緩吹來。如:「夏日裡,清風徐來,令人神清氣爽。」宋.蘇軾〈赤壁賦〉:「清風徐來,水波不興。」
Eng
- Cihui 清風徐來 īngfēngxúlái f.e. The soothing breezes slowly blow this way.