清風明月

qīng fēng míng yuè thanh phong minh nguyệt

Hán Việt: thanh phong minh nguyệt · Pinyin: qīng fēng míng yuè

Tổng quan

nghĩa đen: gió mát và trăng sáng (thành ngữ) | nghĩa bóng: đêm thanh bình và trong trẻo | (bóng gió) sống cuộc đời cô độc và yên tĩnh

Cấu tạo: (thanh) + (phong) + (minh) + (nguyệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: gió mát và trăng sáng (thành ngữ) | nghĩa bóng: đêm thanh bình và trong trẻo | (bóng gió) sống cuộc đời cô độc và yên tĩnh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.清涼的微風,皎潔的明月。《孤本元明雜劇.女真觀.楔子》:「每值良晨美景,清風明月之下,焚一炷香,操一曲琴。」《儒林外史》第二十回:「若遇清風明月的時節,便同他在前面天井裡談說古今的事務,甚是相得。」也作「清風朗月」。 2.比喻人高雅清爽。宋.歐陽修〈會老堂致語〉:「金馬玉堂三學士,清風明月兩閑人。」

Eng

  • CC-CEDICT lit. cool breeze and bright moon (idiom)|fig. peaceful and clear night|(allusively) living a solitary and quiet life
  • Cihui lit. cool breeze and bright moon (idiom); fig. peaceful and clear night; (allusively) living a solitary and quiet life

ja

  • JMdict refreshing breeze and the bright moon|a beautiful nocturnal scene with a full moon