清風朗月

qīng fēng lǎng yuè thanh phong lãng nguyệt

Hán Việt: thanh phong lãng nguyệt · Pinyin: qīng fēng lǎng yuè

Tổng quan

Cấu tạo: (thanh) + (phong) + (lãng) + (nguyệt)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.清涼的微風,皎潔的明月。唐.李白〈襄陽歌〉:「清風朗月不用一錢買,玉山自倒非人推。」也作「清風明月」。 2.比喻高人雅士或高人雅士的風致。南朝宋.劉義慶《世說新語.言語》:「劉尹云:『清風朗月,輒思玄度。』」