清風兩袖

qīng fēng liǎng xiù thanh phong lưỡng tụ

Hán Việt: thanh phong lưỡng tụ · Pinyin: qīng fēng liǎng xiù

Tổng quan

liêm khiết và chính trực (thành ngữ)

Cấu tạo: (thanh) + (phong) + (lưỡng) + (tụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui liêm khiết và chính trực (thành ngữ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 衣袖中除清风外,别无所有。比喻做官廉洁。也比喻穷得一无所有。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容做官廉洁。谓除两袖清风外别无所有,没有馀财。

Eng

  • CC-CEDICT honest and upright (idiom)
  • Cihui honest and upright (idiom)