清风劲节

qīng fēng jìn jiéthanh phong kính tiết

Hán Việt: thanh phong kính tiết · Pinyin: qīng fēng jìn jié

Tổng quan

thuần khiết và cao thượng (thành ngữ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

比喻人的品格清正,节操坚贞。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

清高堅貞的人格操守。《孤本元明雜劇.賽嬌容.第二折》:「我有清風勁節之標,戛玉鳴金之韻,用分一半,少答殷勤。」也作「清風高節」、「清風峻節」。

Cấu tạo: 清 (thanh) + 風 (phong) + 勁 (kính) + 節 (tiết)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 liêm khiết kiên trinh
  • Tần suất từ thuần khiết và cao thượng (thành ngữ)
  • Biên soạn uncorrupted and principled

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.喻人品纯洁,节操坚贞。

Eng

  • Cihui pure and high-minded (idiom)
  • Tần suất từ f.e. uncorrupted and principled

Từ liên quan

Gần nghĩa

清风明月 · 清风两袖 · 清风亮节 · 清風徐來 · 清风藤科 · 清風亮節 · 清風兩袖 · 勁節高風