清香
thanh hương
Hán Việt: thanh hương · Pinyin: qīng xiāng
Tổng quan
hương thơm ngọt ngào | mùi thơm phảng phất
Nghĩa
Việt
- Cihui hương thơm ngọt ngào | mùi thơm phảng phất
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 氣味清新芳香。《紅樓夢》第五回:「寶玉因聞得此酒清香甘冽異乎尋常,又不禁相問。」《老殘遊記》第九回:「雖是蔬菜,卻清香滿口,比葷菜更為適用。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 清淡的香味; 一种民间宗教的名称。
- Tân Hoa Tự Điển 1.清淡的香味。 2.一种民间宗教的名称。
Eng
- CC-CEDICT sweet scent|fragrant odor
- Cihui sweet scent; fragrant odor