清香

qīng xiāngthanh hương

Hán Việt: thanh hương · Pinyin: qīng xiāng

Tổng quan

thoang thoảng; thơm mát; thơm dịu. mùi hạt thông thoang thoảng. 晨風吹來野花的清香. gió sớm mang đến hương thơm thoang thoảng của hoa đồng cỏ nội

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.清淡的香味。 2.一种民间宗教的名称。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

氣味清新芳香。《紅樓夢》第五回:「寶玉因聞得此酒清香甘冽異乎尋常,又不禁相問。」《老殘遊記》第九回:「雖是蔬菜,卻清香滿口,比葷菜更為適用。」

Cấu tạo: 清 (thanh) + 香 (hương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hương thơm ngọt ngào
  • Cihui mùi thơm phảng phất
  • Tần suất từ thanh hương: mùi thơm ngát/thoang thoảng/thơm mát/thơm dịu; hương thơm ngọt ngào , mùi thơm phảng phất; thoang thoảng; thơm mát; thơm dịu. mùi hạt thông thoang thoảng. 晨風吹來野花的清香. gió sớm mang đến hương thơm thoang thoảng của hoa đồng cỏ nội.; thoang thoảng; thơm mát; thơm dịu
  • Biên soạn 清香 qīngxiāng n. delicate fragrance

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 氣味清新芳香。《紅樓夢》第五回:「寶玉因聞得此酒清香甘冽異乎尋常,又不禁相問。」《老殘遊記》第九回:「雖是蔬菜,卻清香滿口,比葷菜更為適用。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.清淡的香味。 2.一种民间宗教的名称。

Eng

  • Cihui sweet scent; fragrant odor
  • Tần suất từ 清香 qīngxiāng n. delicate fragrance , Zhè ¹chá fēicháng ∼. The tea has a delicate fragrance

Đức

  • Handedict Bsp.: 清香爽口 清香爽口 -- delikat

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

恶臭