清高的 thanh cao đích Hán Việt: thanh cao đích Tổng quan can đảm, dũng cảm, gan lì Cấu tạo: 清 (thanh) + 高 (cao) + 的 (đích)Hán Việtthanh cao đíchCấu tạo清 + 高 + 的 · thanh + cao + đích nghĩa thành phần: thanh + cao + đích Nghĩa ViệtCihui can đảm, dũng cảm, gan lì