渊深

yuān shēnuyên thâm

Hán Việt: uyên thâm · Pinyin: yuān shēn

Tổng quan

uyên thâm (học vấn, mưu kế...). 學識淵深 học thức uyên thâm

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.深邃; 深厚。 2.渊之深处。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

深厚、深遠。《儒林外史》第三五回:「莊尚志所上的十策,朕細看,學問淵深。這人可用為輔弼麼?」

Cấu tạo: 淵 (uyên) + 深 (thâm)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ uyên thâm
  • Biên soạn 淵深 uānshēn* v.p. deep; erudite

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 深厚、深遠。《儒林外史》第三五回:「莊尚志所上的十策,朕細看,學問淵深。這人可用為輔弼麼?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.深邃; 深厚。 2.渊之深处。

Eng

  • Cihui profound (knowledge); erudite
  • Tần suất từ 淵深 uānshēn* v.p. deep; erudite

other

  • Nguồn khác Sâu xa

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

肤浅