漸入佳境

jiàn rù jiā jìng tiệm nhập giai cảnh

Hán Việt: tiệm nhập giai cảnh · Pinyin: jiàn rù jiā jìng

Tổng quan

Cấu tạo: (tiệm) + (nhập) + (giai) + (cảnh)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佳:好;境:境地。原指甘蔗下端比上端甜,从上到下,越吃越甜。后比喻境况逐渐好转或兴趣逐渐浓厚。
  • Tân Hoa Tự Điển 佳好;境境地。原指甘蔗下端比上端甜,从上到下,越吃越甜◇比喻境况逐渐好转或兴趣逐渐浓厚。

Eng

  • Cihui 漸入佳境 iànrùjiājìng f.e. get better and better