漸漸消失

tiệm tiệm tiêu thất

Hán Việt: tiệm tiệm tiêu thất

Tổng quan

hoà vào; hoà hợp, kết hợp, hợp nhất sự ngất đi, sự bất tỉnh, ngất đi, bất tỉnh, tắt dần (điệu nhạc...)

Cấu tạo: (tiệm) + (tiệm) + (tiêu) + (thất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoà vào; hoà hợp, kết hợp, hợp nhất sự ngất đi, sự bất tỉnh, ngất đi, bất tỉnh, tắt dần (điệu nhạc...)