渐进
tiệm tiến
Hán Việt: tiệm tiến · Pinyin: jiàn jìn
Tổng quan
tiến dần; từng bước; phát triển. tuần tự tiến dần
逐渐前进、发展:循序~。
慢慢的前進或發展。如:「循序漸進」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ tiêm tiến/tiềm tiến/tiệm tiến: tiến dần/từng bước/phát triển; từng bước; phát triển
- Biên soạn 漸進 iànjìn* v. advance gradually
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 慢慢的前進或發展。如:「循序漸進」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 逐渐前进、发展:循序~。
Eng
- JMdict gradual progress
- JMdict steady advance
- Cihui progress step by step; gradual progress; to move forward (slowly)
- Tần suất từ 漸進 iànjìn* v. advance gradually
Đức
- Handedict sich allmählich entwickeln (V), fortschreitend
ja
- JMdict 漸進(ぜんしん)
other
- Nguồn khác Dần dần tới trước, từ từ tốt đẹp hơn