急进

jí jìncấp tiến

Hán Việt: cấp tiến · Pinyin: jí jìn

Tổng quan

giáo, thương, trường thương, tranh luận với ai, đâm bằng giáo, đâm bằng thương, (y học) mổ, trích (bằng lưỡi trích) sự hung dữ, sự điên dại, sự cuồng bạo; tiến nhanh về phía trước

新华 · Tân Hoa Đại lục

急于改革和进取~派。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.猛力進取。《後漢書.卷六五.段熲傳》:「熲急進,與晏等共追之於令鮮水上。」 2.急求官位的晉升。《後漢書.卷四○.班彪傳下.論曰》:「行不踰方,言不失正,仕不急進。」

Cấu tạo: 急 (cấp) + 進 (tiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cấp tiến: tiến nhanh về phía trước
  • Tần suất từ giáo, thương, trường thương, tranh luận với ai, đâm bằng giáo, đâm bằng thương, (y học) mổ, trích (bằng lưỡi trích) sự hung dữ, sự điên dại, sự cuồng bạo; tiến nhanh về phía trước
  • Biên soạn 急進 jíjìn s.v. radical ◆v. forge ahead vigorously

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 急于改革和进取~派。
  • Kaggle Zh-Vi lance

Eng

  • Cihui 急進 jíjìn s.v. radical ◆v. forge ahead vigorously
  • Tần suất từ 急進 jíjìn s.v. radical ◆v. forge ahead vigorously

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

保守 · 渐进 · 稳健