滲透性

shèn tòu xìng sấm thấu tính

Hán Việt: sấm thấu tính · Pinyin: shèn tòu xìng

Tổng quan

(vật lý), (sinh vật học); (hoá học) sự thấm lọc, sự thẩm thấu tính có thể thâm nhập được, tính có thể thấm qua, tính có thể xuyên qua, tính có thể hiểu thấu được tính dễ để lọt qua, tính dễ để thấm qua, tính dễ tiếp thu (lẽ phải, tư tưởng mới...)

Cấu tạo: (sấm) + (thấu) + (tính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (vật lý), (sinh vật học); (hoá học) sự thấm lọc, sự thẩm thấu tính có thể thâm nhập được, tính có thể thấm qua, tính có thể xuyên qua, tính có thể hiểu thấu được tính dễ để lọt qua, tính dễ để thấm qua, tính dễ tiếp thu (lẽ phải, tư tưởng mới...)

Eng

  • Cihui 滲透性 hèntòuxìng n. permeability; osmosis