滲透的
sấm thấu đích
Hán Việt: sấm thấu đích
Tổng quan
(vật lý), (sinh vật học); (hoá học) thấm lọc buốt thấu xương; thấm thía (gió rét...), sắc sảo, thấu suốt, sâu sắc (cái nhìn...), the thé (tiếng) thấm vào, thấm thía, sắc sảo, thấu suốt, sâu sắc, the thé (tiếng kêu...) toả khắp, lan tràn khắp, thâm nhập khắp no, bão hoà, thấm đẫm, thẫm, đậm, không hoà màu trắng (màu sắc)
Nghĩa
Việt
- Cihui (vật lý), (sinh vật học); (hoá học) thấm lọc buốt thấu xương; thấm thía (gió rét...), sắc sảo, thấu suốt, sâu sắc (cái nhìn...), the thé (tiếng) thấm vào, thấm thía, sắc sảo, thấu suốt, sâu sắc, the thé (tiếng kêu...) toả khắp, lan tràn khắp, thâm nhập khắp no, bão hoà, thấm đẫm,…