渗透的

sấm thấu đích

Hán Việt: sấm thấu đích

Tổng quan

(vật lý), (sinh vật học); (hoá học) thấm lọc buốt thấu xương; thấm thía (gió rét...), sắc sảo, thấu suốt, sâu sắc (cái nhìn...), the thé (tiếng) thấm vào, thấm thía, sắc sảo, thấu suốt, sâu sắc, the thé (tiếng kêu...) toả khắp, lan tràn khắp, thâm nhập khắp no, bão hoà, thấm đẫm, thẫm, đậm, không hoà màu trắng (màu sắc)

Cấu tạo: 滲 (sấm) + 透 (thấu) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thẩm thấu
  • Tần suất từ (vật lý), (sinh vật học); (hoá học) thấm lọc buốt thấu xương; thấm thía (gió rét...), sắc sảo, thấu suốt, sâu sắc (cái nhìn...), the thé (tiếng) thấm vào, thấm thía, sắc sảo, thấu suốt, sâu sắc, the thé (tiếng kêu...) toả khắp, lan tràn khắp, thâm nhập khắp no, bão hoà, thấm đẫm, thẫm, đậm, không hoà màu trắng (màu sắc)

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi osmolar

Eng

  • Tần suất từ osmolar

Từ liên quan

Gần nghĩa

渗透仪 · 渗透压 · 渗透性 · 渗透物 · 渗透者 · 渗透计 · 渗透 · 渗透作用