減刑
giảm hình
Hán Việt: giảm hình · Pinyin: jiǎn xíng
Tổng quan
giảm hình phạt; giảm tội
法院根据犯人在服刑期间改恶从善的程度,依法对犯人减轻原来判处的刑罚。
依法將原已判處確定的刑罰減輕,稱為「減刑」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ giảm hình: giảm hình phạt/giảm tội; giảm tội
- Biên soạn 減刑 iǎnxíng* v.o. reduce/commute a sentence
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 依法將原已判處確定的刑罰減輕,稱為「減刑」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 法院根据犯人在服刑期间改恶从善的程度,依法对犯人减轻原来判处的刑罚。
Eng
- JMdict reduction of penalty
- JMdict commutation of a sentence
- Cihui to reduce penalty; shortened or commuted (judicial) sentence
- Tần suất từ 減刑 iǎnxíng* v.o. reduce/commute a sentence
Đức
- Handedict begnadigen
ja
- JMdict 減刑(げんけい)
other
- Nguồn khác Bớt sự trừng phạt, cho nhẹ đi