減薪
giảm tân
Hán Việt: giảm tân · Pinyin: jiǎn xīn
Tổng quan
cắt giảm lương
Nghĩa
Việt
- Cihui cắt giảm lương
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 減少薪資。如:「凡不遵守公司規定,情節重大者,均處以減薪降職處分。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"减薪"; 减少薪水。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"减薪"。 2.减少薪水。
Eng
- CC-CEDICT to cut wages
- Cihui to cut wages