減輕
giảm khinh
Hán Việt: giảm khinh · Pinyin: jiǎn qīng
Tổng quan
giảm nhẹ | giảm bớt | làm dịu | giảm thiểu
Nghĩa
Việt
- Cihui giảm nhẹ | giảm bớt | làm dịu | giảm thiểu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 數量或重量由多變少,或指程度由強轉弱等。如:「減輕痛苦」。《漢書.卷九九.王莽傳中》:「漢氏減輕田賦,三十而稅一。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 减少重量或程度:~负担|病势~。
Eng
- CC-CEDICT to lighten|to ease|to alleviate
- Cihui to lighten; to ease; to alleviate