渣滓

zhā zǐ tra chỉ

Hán Việt: tra chỉ · Pinyin: zhā zǐ

Tổng quan

cặn | bã | người đáng khinh ặn bã — Chỉ phần xấu xa. tra chỉ tra chỉ ☆Cặn bã — Chỉ phần xấu xa.

Cấu tạo: (tra) + (chỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cặn | bã | người đáng khinh ặn bã — Chỉ phần xấu xa. tra chỉ tra chỉ ☆Cặn bã — Chỉ phần xấu xa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.雜質、糟粕。如:「這金子純度不足,仍有些渣滓未去。」 2.物品被提取精華後剩餘之物。《紅樓夢》四四回:「這是上好的胭脂,擰出汁子來,淘澄淨了渣滓,配了花露蒸疊成的。」 3.比喻多餘無用的人事物。如:「社會的渣滓」。《花月痕》第八回:「這樣一想,登時把先前思慕心腸,如濯向冰壺,不留渣滓,倒也爽然。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 物品提取出精华后的残余部分微有些渣滓去不尽; 比喻品质恶劣无益于社会的人社会渣滓。
  • Tân Hoa Tự Điển ①物品提取出精华后的残余部分微有些渣滓去不尽。②比喻品质恶劣无益于社会的人社会渣滓。

Eng

  • CC-CEDICT residue|dregs|disreputable people
  • Cihui residue; dregs; disreputable people

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

精华