渣滓

zhā zǐtra chỉ

Hán Việt: tra chỉ · Pinyin: zhā zǐ

Tổng quan

cặn; bã.; cặn bã; bọn cặn bã; kẻ cặn bã (như đạo tặc, lừa gạt, lưu manh). 社會渣滓 bọn cặn bã của xã hội

新华 · Tân Hoa Đại lục

①物品提取出精华后的残余部分微有些渣滓去不尽。②比喻品质恶劣无益于社会的人社会渣滓。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.雜質、糟粕。如:「這金子純度不足,仍有些渣滓未去。」 2.物品被提取精華後剩餘之物。《紅樓夢》四四回:「這是上好的胭脂,擰出汁子來,淘澄淨了渣滓,配了花露蒸疊成的。」 3.比喻多餘無用的人事物。如:「社會的渣滓」。《花月痕》第八回:「這樣一想,登時把先前思慕心腸,如濯向冰壺,不留渣滓,倒也爽然。」

Cấu tạo: 渣 (tra) + 滓 (chỉ)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Cặn bã — Chỉ phần xấu xa.; cặn; ặn bã — Chỉ phần xấu xa.; cặn , bã , người đáng khinh; tra chỉ: cặn/bã/cặn bã/bọn cặn bã/kẻ cặn bã; ((thường) số nhiều) cặn, cái bỏ đi, tí còn lại, chút xíu còn lại cặn (ở đáy bình), cặn bã xỉ, cứt sắt, những cái nhơ bẩn (lẫn vào cái gì), cặn bã, rác rưởi cứt (sâu bọ), cặn sự có cặn, mùi hôi thối, ghét cáu bẩn cặn rượu, cặn, cặn bã, uống không chừa cặn, chịu đau khổ đến cùng, lúc tuổi già sức yếu bột táo nghiền (trước khi ép làm rượu táo); bã táo ép, bột nhão (quả...), bã cá (sau khi ép dầu để làm phân bón) sự tẩy sạch, sự làm sạch; 1. cặn; bã. 2. cặn bã; bọn…
  • Biên soạn 渣滓 hāzǐ n. 1. dregs; residue 2. feces

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.雜質、糟粕。如:「這金子純度不足,仍有些渣滓未去。」 2.物品被提取精華後剩餘之物。《紅樓夢》四四回:「這是上好的胭脂,擰出汁子來,淘澄淨了渣滓,配了花露蒸疊成的。」 3.比喻多餘無用的人事物。如:「社會的渣滓」。《花月痕》第八回:「這樣一想,登時把先前思慕心腸,如濯向冰壺,不留渣滓,倒也爽然。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①物品提取出精华后的残余部分微有些渣滓去不尽。②比喻品质恶劣无益于社会的人社会渣滓。
  • Kaggle Zh-Vi dreg

Eng

  • Cihui residue; dregs; disreputable people
  • Tần suất từ 渣滓 hāzǐ n. 1. dregs; residue 2. feces

Đức

  • Handedict Rückstände, Abfall

other

  • Nguồn khác Cặn bã
  • Nguồn khác Chỉ phần xấu xa

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

精华