温习
ôn tập
Hán Việt: ôn tập · Pinyin: wēn xí
Tổng quan
ôn tập; học lại; ôn lại. ôn tập bài vở
1.复习学过的知识。
複習學過的功課。《西遊記》第三六回:「我自出長安,朝朝跋涉,日日奔波,小時的經文恐怕生了; 幸今夜得閑,等我溫習溫習。」《紅樓夢》第七回:「業師於去年病故,家父又年紀老邁,殘疾在身,公務繁冗,因此尚未講及再延師一事,目下不過在家溫習舊課而已。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 Ôn tập
- VietPhrases học lại; ôn lại
- Tần suất từ ôn tập; (pháp lý) sự xem lại, sự xét lại (một bản án), (quân sự) cuộc duyệt binh, cuộc thao diễn, sự xem xét lại, sự duyệt binh lại; sự hồi tưởng (những việc đã qua), sự phê bình, bài phê bình (một cuốn sách...), tạp chí, (pháp lý) xem lại, xét lại (một bản án), (quân sự) duyệt (binh), xem xét lại, duyệt binh lại; hồi tưởng (những việc đã qua), phê bình (một cuốn sách...), viết bài phê bình (văn học); học lại; ôn lại; ôn tập: ôn tập/học lại/ôn lại
- Biên soạn v. review
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 複習學過的功課。《西遊記》第三六回:「我自出長安,朝朝跋涉,日日奔波,小時的經文恐怕生了; 幸今夜得閑,等我溫習溫習。」《紅樓夢》第七回:「業師於去年病故,家父又年紀老邁,殘疾在身,公務繁冗,因此尚未講及再延師一事,目下不過在家溫習舊課而已。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.复习学过的知识。
- Kaggle Zh-Vi brush up
Eng
- Cihui to review (a lesson etc)
- Tần suất từ to review (a lesson etc)
Đức
- Handedict wiederholen