溫婉
ôn uyển
Hán Việt: ôn uyển · Pinyin: wēn wǎn
Tổng quan
dịu dàng | nhẹ nhàng
Nghĩa
Việt
- Cihui dịu dàng | nhẹ nhàng
- Cihui ôn uyển ôn uyển ☆Êm đềm mềm mỏng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 溫柔和順。《聊齋志異.卷三.庚娘》:「婦與庚娘同居,意度亦頗溫婉。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 温和柔顺。
- Tân Hoa Tự Điển 1.温和柔顺。
Eng
- CC-CEDICT sweet-tempered|gentle
- Cihui sweet-tempered; gentle