温婉

wēn wǎnôn uyển

Hán Việt: ôn uyển · Pinyin: wēn wǎn

Tổng quan

uẩn uyển/ôn uyển: dịu dàng; dịu dàng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.温和柔顺。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

溫柔和順。《聊齋志異.卷三.庚娘》:「婦與庚娘同居,意度亦頗溫婉。」

Cấu tạo: 溫 (ôn) + 婉 (uyển)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ uẩn uyển/ôn uyển: dịu dàng; dịu dàng
  • Biên soạn gentle; kindly

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 溫柔和順。《聊齋志異.卷三.庚娘》:「婦與庚娘同居,意度亦頗溫婉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.温和柔顺。

Eng

  • Cihui sweet-tempered; gentle
  • Tần suất từ s.v. gentle; kindly

other

  • Nguồn khác Êm đềm mềm mỏng

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

粗鲁