溫度計
ôn độ kế
Hán Việt: ôn độ kế · Pinyin: wēn dù jì
Tổng quan
nhiệt kế | nhiệt biểu
Nghĩa
Việt
- Cihui nhiệt kế | nhiệt biểu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用來測量冷熱程度的儀器。多利用水銀或酒精柱長度、氣體的壓力或體積、白金線的電阻、熱偶電壓等的變化來製造。也稱為「溫度表」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 测量温度的仪器。常用的温度计是根据液体热胀冷缩的原理制成的,如寒暑表、体温计。工业上和科学研究上还有光学温度计、电阻温度计等。也叫温度表。
Eng
- CC-CEDICT thermometer|thermograph
- Cihui thermometer; thermograph