溫柔的

ôn nhu đích

Hán Việt: ôn nhu đích

Tổng quan

(âm nhạc) êm ái nền (bằng ren), yêu mến quá đỗi, yêu dấu; trìu mếm, (từ hiếm,nghĩa hiếm) cả tin, ngây thơ sự nấu chảy; sự tan, tan, chảy, cảm động, mủi lòng, gợi mối thương tâm nhẹ, êm dịu, không gắt, không xóc (thức ăn, thuốc lá, thuốc men...), dịu dàng, hoà nhã, ôn hoà, ôn hoà, ấm áp (khí hậu, thời tiết...), mềm, yếu, nhu nhược, yếu đuối, (thông tục) đừng làm quá mềm, dẻo, dễ uốn, dễ cắt, nhẵn,…

Cấu tạo: (ôn) + (nhu) + (đích)

Nghĩa

Eng

  • Cihui dolce