溫血的
ôn huyết đích
Hán Việt: ôn huyết đích
Tổng quan
(động vật học) có máu nóng, hay giận, nóng nảy (người), nhiệt tình, sôi nổi, đa cảm (người)
Nghĩa
Việt
- Cihui (động vật học) có máu nóng, hay giận, nóng nảy (người), nhiệt tình, sôi nổi, đa cảm (người)