測字

cè zì trắc tự

Hán Việt: trắc tự · Pinyin: cè zì

Tổng quan

đoán chữ

Cấu tạo: (trắc) + (tự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đoán chữ
  • Cihui 動 đoán chữ (cách làm mê tín: tách hoặc phối hợp các phần của chữ Hán, để đoán may rủi)。把漢字的偏旁筆畫拆開或合併,作出解說來佔吉凶(迷信)。也說拆字。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 就字的字形構造測知吉凶禍福的占卜方式。《儒林外史》第一四回:「也有賣麵的,也有賣茶的,也有測字算命的。」也稱為「相字」、「拆字」。

Eng

  • Cihui 測字 èzì* v.o. <trad.> tell fortune by analyzing characters

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

拆字