渲染

xuàn rǎn tuyển nhiễm

Hán Việt: tuyển nhiễm · Pinyin: xuàn rǎn

Tổng quan

kết xuất (tin học) | thêm mực hoặc màu vào bức vẽ (tranh Trung Quốc) | phóng đại | tô điểm

Cấu tạo: (tuyển) + (nhiễm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kết xuất (tin học) | thêm mực hoặc màu vào bức vẽ (tranh Trung Quốc) | phóng đại | tô điểm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.國畫的一種用色技巧。以水墨或顏料,襯托物像,使分出陰陽向背的效果。 2.言詞、文字過度吹噓誇大。如:「新聞媒體常有渲染的報導。」 3.一種電影創作的表現手法。它透過對景物、人物、環境的心理、行為,做多方面描寫形容,突出形象,加強藝術效果。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 中国画技法名。用水墨或颜色涂抹画面,使被描绘的形象分出阴阳向背,从而加强艺术效果的技法; 烘托;夸张晚霞将小院渲染得无限温馨|原来只有七八分像,经他一渲染,竟成了十二分了。
  • Tân Hoa Tự Điển ①中国画技法名。用水墨或颜色涂抹画面,使被描绘的形象分出阴阳向背,从而加强艺术效果的技法。②烘托;夸张晚霞将小院渲染得无限温馨|原来只有七八分像,经他一渲染,竟成了十二分了。

Eng

  • CC-CEDICT rendering (computing)|to add washes of ink or color to a drawing (Chinese painting)|to exaggerate|to embellish
  • Cihui rendering (computing); to add washes of ink or color to a drawing (Chinese painting); to exaggerate; to embellish

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

烘托