渲
tuyển
Hán Việt: tuyển · Pinyin: xuàn
Tổng quan
ô màu.
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xuàn |
|---|---|
| Hán Việt | tuyển |
| Quảng Đông | hyun1 |
| Nhật Bản | SEN |
| Hàn Quốc | 선 |
| Chú âm | ㄒㄩㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | syenh |
| Phản thiết | 息絹切 |
| Thanh mẫu | 心 |
| Vận | 線 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đẫm mực. Nhà vẽ có phép đẫm mực, lấy mực đẫm xuống giấy, quệt đi quệt lại cho đẫm gọi là {tuyển}.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 國畫的一種畫法。畫家塗上墨或顏料後,再用水淋擦,使顏色濃淡適宜。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 渲 (形声。从水,宣声。本义一种绘画方法,先把颜料涂在纸上,再用笔蘸水涂抹使色彩浓淡适宜) 同本义 以水墨再三而淋之,谓之渲。--宋·郭熙《林泉高致·画诀》 又如渲染 渲xuàn ⒈中国的一种绘画方法,将水墨或颜料淋在纸上,再用笔蘸水涂抹,使色彩浓淡适宜。 ⒉ ①用水墨或淡色颜料涂染画面。 ②在写作中对人物、情景等着重的描写。〈喻〉过分地夸大。
Eng
- CC-CEDICT wash (color)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】息絹切【集韻】須絹切,𠀤音選。【玉篇】小水也。 又畫家有渲刷之法。【郭熙林泉高致】擦以水墨,再三而淋之,謂之渲。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư