渴仰
khát ngưỡng
Hán Việt: khát ngưỡng
Tổng quan
Tôn trọng và thèm được như vậy
非常的仰慕。《元史.卷一六○.李昶傳》:「良以渴仰之心太切,興除之政未孚故也。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 ngưỡng mộ
- Tần suất từ Tôn trọng và thèm được như vậy.; ôn trọng và thèm được như vậy
- Biên soạn v. greatly admire; look up to
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 非常的仰慕。《元史.卷一六○.李昶傳》:「良以渴仰之心太切,興除之政未孚故也。」
Eng
- Cihui 渴仰 ěyǎng v. greatly admire; look up to
- Tần suất từ v. greatly admire; look up to