渴仰

khát ngưỡng

Hán Việt: khát ngưỡng

Tổng quan

ôn trọng và thèm được như vậy. khát ngưỡng khát ngưỡng ☆Tôn trọng và thèm được như vậy. khát ngưỡng (術語)仰慕其人,如渴者之慕水也。法華經壽量品曰:「心懷戀慕,渴仰於佛。」涅槃經一曰:「善持淨戒,渴仰大乘。」☸

Cấu tạo: (khát) + (ngưỡng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ôn trọng và thèm được như vậy. khát ngưỡng khát ngưỡng ☆Tôn trọng và thèm được như vậy. khát ngưỡng (術語)仰慕其人,如渴者之慕水也。法華經壽量品曰:「心懷戀慕,渴仰於佛。」涅槃經一曰:「善持淨戒,渴仰大乘。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 非常的仰慕。《元史.卷一六○.李昶傳》:「良以渴仰之心太切,興除之政未孚故也。」

Eng

  • Cihui 渴仰 ěyǎng v. greatly admire; look up to

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

渴慕