渴慕

kě mùkhát mộ

Hán Việt: khát mộ · Pinyin: kě mù

Tổng quan

khao khát; ngưỡng mộ. ngưỡng mộ đã từ lâu. 大家懷著渴慕的心 情訪問了這位勞動模範. mọi người trong tâm trạng ngưỡng mộ đến thăm hỏi vị chiến sĩ thi đua này

新华 · Tân Hoa Đại lục

非常思慕:~已久, 大家怀着~的心情访问了这位劳动模范。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

十分思慕或仰慕。清.孔尚任《桃花扇》第五齣:「小生河南侯朝宗,一向渴慕,今才遂願。」

Cấu tạo: 渴 (khát) + 慕 (mộ)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Thèm thuồng yêu mến.; hèm thuồng yêu mến.; khao khát; khao khát; ngưỡng mộ. ngưỡng mộ đã từ lâu. 大家懷著渴慕的心 情訪問了這位勞動模範. mọi người trong tâm trạng ngưỡng mộ đến thăm hỏi vị chiến sĩ thi đua này.; ngưỡng mộ
  • Biên soạn v./s.v. 1. thirst for 2. think of sb. with respect; admire

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 十分思慕或仰慕。清.孔尚任《桃花扇》第五齣:「小生河南侯朝宗,一向渴慕,今才遂願。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 非常思慕:~已久, 大家怀着~的心情访问了这位劳动模范。

Eng

  • Cihui to thirst for
  • Tần suất từ v./s.v. 1. thirst for 2. think of sb. with respect; admire

Đức

  • Handedict lechzen nach

other

  • Nguồn khác Thèm thuồng yêu mến

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

渴仰