渴慕
khát mộ
Hán Việt: khát mộ · Pinyin: kě mù
Tổng quan
khao khát hèm thuồng yêu mến. khát mộ khát mộ ☆Thèm thuồng yêu mến.
Nghĩa
Việt
- Cihui khao khát hèm thuồng yêu mến. khát mộ khát mộ ☆Thèm thuồng yêu mến.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 十分思慕或仰慕。清.孔尚任《桃花扇》第五齣:「小生河南侯朝宗,一向渴慕,今才遂願。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 非常思慕:~已久|大家怀着~的心情访问了这位劳动模范。
Eng
- CC-CEDICT to thirst for
- Cihui to thirst for