渴想

kě xiǎngkhát tưởng

Hán Việt: khát tưởng · Pinyin: kě xiǎng

Tổng quan

nhớ da diết; nhớ khủng khiếp

新华 · Tân Hoa Đại lục

非常想念。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

十分想念。《玉嬌梨》第一○回:「久不見兄,時時渴想。」也作「渴念」、「渴望」。

Cấu tạo: 渴 (khát) + 想 (tưởng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 khao khát
  • VietPhrases nhớ khủng khiếp; khát khao muốn; khát khao hy vọng
  • Tần suất từ nhớ da diết; nhớ khủng khiếp; nhớ khủng khiếp; khát khao muốn; khát khao hy vọng
  • Biên soạn v. yearn for

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 十分想念。《玉嬌梨》第一○回:「久不見兄,時時渴想。」也作「渴念」、「渴望」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 非常想念。

Eng

  • Cihui 渴想 ěxiǎng v. yearn for
  • Tần suất từ v. yearn for

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

渴望