渴想

kě xiǎng khát tưởng

Hán Việt: khát tưởng · Pinyin: kě xiǎng

Tổng quan

nhớ da diết; nhớ khủng khiếp。非常想念。

Cấu tạo: (khát) + (tưởng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhớ da diết; nhớ khủng khiếp。非常想念。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 十分想念。《玉嬌梨》第一○回:「久不見兄,時時渴想。」也作「渴念」、「渴望」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 非常想念。

Eng

  • Cihui 渴想 ěxiǎng v. yearn for

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

渴望