渴望地
khát vọng địa
Hán Việt: khát vọng địa
Tổng quan
say sưa, ngấu nghiến hăm hở, hăng hái, thiết tha khao khát, thèm muốn, thèm thuồng khát khao, thiết tha bâng khuâng, đăm chiêu; nuối tiếc, buồn bã, có vẻ thèm muốn, có vẻ khao khát
Nghĩa
Việt
- Cihui say sưa, ngấu nghiến hăm hở, hăng hái, thiết tha khao khát, thèm muốn, thèm thuồng khát khao, thiết tha bâng khuâng, đăm chiêu; nuối tiếc, buồn bã, có vẻ thèm muốn, có vẻ khao khát