渴望的

khát vọng đích

Hán Việt: khát vọng đích

Tổng quan

nóng lòng, sốt ruột; chờ đợi, mong mỏi, đang hoạt động, đang chuyển động, đang bị kích thích, xôn xao áy náy, lo âu, lo lắng, băn khoăn, ước ao, khao khát; khắc khoải, đáng lo ngại, nguy ngập khát, khao khát thèm muốn; ước ao, khát khao, mơ ước ham, háo hức, hăm hở, thiết tha, hau háu, nồng (rượu...), (từ cổ,nghĩa cổ) rét ngọt tham ăn, háu ăn, tham lam, hám, thèm khát, thiết tha (như) itch, (thuộc…

Cấu tạo: (khát) + (vọng) + (đích)

Nghĩa

Eng

  • Cihui agog