遊刃恢恢

yóu rèn huī huī du nhận khôi khôi

Hán Việt: du nhận khôi khôi · Pinyin: yóu rèn huī huī

Tổng quan

Cấu tạo: (du) + (nhận) + (khôi) + (khôi)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 瀟灑運刀,寬闊而有餘地。喻處理世事已臻道境。義猶「遊刃有餘」。見「遊刃有餘」條。01.宋.王之道〈無為集序〉:「游刃恢恢,所向輒解。」<a name="游刃餘地"> </a>

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 游刃:自由地运转刀刃;恢恢:宽阔广大的样子。比喻技术熟练,操作轻松。