游历

yóu lìdu lịch

Hán Việt: du lịch · Pinyin: yóu lì

Tổng quan

Hán Việt: 遊 LỊCH du lịch. đi du lịch núi cao sông dài

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.游览; 漫游。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

考察遊覽。南朝宋.劉義慶《世說新語.簡傲》:「王子敬自會稽經吳,……而王遊歷既畢,指麾好惡,傍若無人。」《老殘遊記》第六回:「弟等耳目有所隔閡,先生布衣遊歷,必可得其實在情形。」

Cấu tạo: 遊 (du) + 歷 (lịch)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ đi hết nơi này đến nơi khác, lưu động cuộc hành trình (thường là bằng đường bộ), chặng đường đi, quâng đường đi (trong một thời gian nhất định), làm một cuộc hành trình (đùa cợt) đi du lịch, làm một cuộc hành trình cuộc du lịch, cuộc hành trình (triết học) (thuộc) triết lý của A,ri,xtốt, (thuộc) phái tiêu dao, lưu động đi rong, (triết học) người theo triết lý của A,ri,xtốt, người theo phái tiêu dao, người bán hàng rong, nhà buôn lưu động cuộc đi, cuộc đi du lịch, cuộc đi chơi, cuộc đi dạo, cuộc kinh lý, đi, đi du lịch sự đi du lịch; cuộc du hành, sự chạy đi chạy lại; đường chạy (của máy…
  • Biên soạn 游歷 yóulì v. travel for pleasure/information

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 考察遊覽。南朝宋.劉義慶《世說新語.簡傲》:「王子敬自會稽經吳,……而王遊歷既畢,指麾好惡,傍若無人。」《老殘遊記》第六回:「弟等耳目有所隔閡,先生布衣遊歷,必可得其實在情形。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.游览; 漫游。
  • Kaggle Zh-Vi itinerate

Eng

  • Cihui to tour; to travel
  • Tần suất từ 游歷 yóulì v. travel for pleasure/information

Đức

  • Handedict bereisen

other

  • Nguồn khác Đi qua nhiều nơi. Đi chơi qua nhiều nơi

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

游览 · 观光