游览
du lãm
Hán Việt: du lãm · Pinyin: yóu lǎn
Tổng quan
Hán Việt: 遊 LÃM du lịch; du lãm; đi chơi; dạo chơi (danh lam, thắng cảnh). 遊覽黃山 du lịch Hoàng sơn
漫步观赏游览故宫, 游览黄山。
遊逛參觀。《北史.卷一○.周宣帝紀》:「一昨駐蹕金墉,備嘗遊覽。」《紅樓夢》第一○回:「將歷年做官積的些貲本並家小人屬送至原籍安插妥協,卻是自己擔風袖月,遊覽天下勝跡。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ du lịch; lữ hành; du lãm: du lãm/du lịch/đi chơi/dạo chơi; đi chơi, (từ hiếm,nghĩa hiếm) đi lan man ra ngoài đề cuộc đi chơi; cuộc đi chơi tập thể (bằng xe lửa, tàu thuỷ...) với giá hạ có định hạn ngày đi ngày về); cuộc đi tham quan, (từ cổ,nghĩa cổ), (quân sự) cuộc đánh thọc ra, (thiên văn học) sự đi trệch, (kỹ thuật) sự trệch khỏi trục người tò mò (nhất là người du lịch, khách tham quan), giương mắt nhìn /saw/, seen /seen/, thấy, trông thấy, nhìn thấy; xem, quan sát, xem xét, xem, đọc (trang báo chí), hiểu rõ, nhận ra, trải qua, từng trải, đã qua, gặp, thăm; đến hỏi ý kiến (bác sĩ, luật…
- Biên soạn /v. go sight-seeing; tour; visit
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 遊逛參觀。《北史.卷一○.周宣帝紀》:「一昨駐蹕金墉,備嘗遊覽。」《紅樓夢》第一○回:「將歷年做官積的些貲本並家小人屬送至原籍安插妥協,卻是自己擔風袖月,遊覽天下勝跡。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 漫步观赏游览故宫, 游览黄山。
- Kaggle Zh-Vi excurse
Eng
- Cihui to go sightseeing; to tour; to visit
- Tần suất từ to go sightseeing; to tour; to visit
Đức
- Handedict besichtigen, eine Sehenswürdigkeit besuchen
other
- Nguồn khác Đi chơi, ngắm cảnh