遊覽

yóu lǎn du lãm

Hán Việt: du lãm · Pinyin: yóu lǎn

Tổng quan

đi tham quan | đi du lịch | tham quan | LT:次

Cấu tạo: (du) + (lãm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đi tham quan | đi du lịch | tham quan | LT:次
  • Cihui du lãm du lãm ☆Đi chơi, ngắm cảnh.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 遊逛參觀。《北史.卷一○.周宣帝紀》:「一昨駐蹕金墉,備嘗遊覽。」《紅樓夢》第一○回:「將歷年做官積的些貲本並家小人屬送至原籍安插妥協,卻是自己擔風袖月,遊覽天下勝跡。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 漫步观赏游览故宫|游览黄山。

Eng

  • CC-CEDICT to go sightseeing|to tour|to visit|CL:次[ci4]
  • Cihui to go sightseeing; to tour; to visit; CL:次

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

参观 · 游历 · 观光