游玩

yóu wándu ngoạn

Hán Việt: du ngoạn · Pinyin: yóu wán

Tổng quan

Hán Việt: 遊 NGOẠN; trò chơi; chơi đùa.; du ngoạn; dạo chơi

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"游抏"。亦作"游耫"。 2.嬉游玩乐。亦指游览赏玩。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

遊戲玩耍。《儒林外史》第四○回:「蕭雲仙騎著馬,帶著木耐,出來遊玩。」《紅樓夢》第四六回:「鴛鴦也往園子裡來,各處遊玩,不想正遇著平兒。」

Cấu tạo: 遊 (du) + 玩 (ngoạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giải trí
  • Cihui đi chơi
  • Cihui ngắm cảnh
  • Cihui đi dạo
  • Tần suất từ trò chơi; chơi đùa; dạo chơi; du ngoạn: du ngoạn/trò chơi/chơi đùa/dạo chơi
  • Biên soạn v. 1. amuse oneself; play 2. go sight-seeing; stroll about

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 遊戲玩耍。《儒林外史》第四○回:「蕭雲仙騎著馬,帶著木耐,出來遊玩。」《紅樓夢》第四六回:「鴛鴦也往園子裡來,各處遊玩,不想正遇著平兒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"游抏"。亦作"游耫"。 2.嬉游玩乐。亦指游览赏玩。

Eng

  • Cihui to amuse oneself; to have fun; to go sightseeing; to take a stroll
  • Tần suất từ to amuse oneself; to have fun; to go sightseeing; to take a stroll

Đức

  • Handedict sich vergnügen, sich amüsieren

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

玩耍