玩耍
ngoạn sái
Hán Việt: ngoạn sái · Pinyin: wán shuǎ
Tổng quan
chơi đùa; vui đùa; nghịch; nô đùa. bọn trẻ con đang chői đuĚa dýőěi boěng cây to
1.玩赏; 进行娱乐活动。 2.指娱乐活动。 3.指玩弄女性。
遊戲。《初刻拍案驚奇》卷六:「慧澄替他宣揚意旨,祝讚已畢,叫一個小尼領了丫鬟別處玩耍。」《孽海花》第二六回:「誰曉得一終了七,她的原形漸漸顯了,常常不告訴我,出去玩耍。」
Nghĩa
Việt
- Cihui chơi đùa (như trẻ con)
- Cihui tự giải trí
- Tần suất từ ngoạn sái/ngoạn sọa: chơi đùa/vui đùa/nghịch/nô đùa; sự tiêu khiển, sự vui đùa, sự chơi đùa, sự nô đùa, sự đùa giỡn, trò vui đùa, trò chơi đùa, trò nô đùa, trò đùa giỡn, vui đùa, chơi đùa, nô đùa, đùa giỡn trò chơi (như bóng đá, quần vợt, bài lá...), (thương nghiệp) dụng cụ để chơi (các trò chơi), (số nhiều) cuộc thi điền kinh, cuộc thi đấu, ván (bài, cờ...), trò cười; chuyện nực cười, trò đùa; sự trêu chọc, sự chế nhạo; trò láu cá, mánh khoé, ý đồ, mưu đồ, thú săn; thịt thú săn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) mục tiêu theo đuổi khó khăn, mục tiêu nguy hiểm, con vật bị săn, con vật bị dồn; người…
- Biên soạn v. play; have fun; amuse oneself
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 遊戲。《初刻拍案驚奇》卷六:「慧澄替他宣揚意旨,祝讚已畢,叫一個小尼領了丫鬟別處玩耍。」《孽海花》第二六回:「誰曉得一終了七,她的原形漸漸顯了,常常不告訴我,出去玩耍。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.玩赏; 进行娱乐活动。 2.指娱乐活动。 3.指玩弄女性。
- Kaggle Zh-Vi disport
Eng
- Cihui to play (as children do); to amuse oneself
- Tần suất từ to play (as children do); to amuse oneself
Đức
- Handedict spielerisch