遊覽的

du lãm đích

Hán Việt: du lãm đích

Tổng quan

hay nói ra ngoài đề, hay viết ra ngoài đề (người), lan man, tản mạn (văn...)

Cấu tạo: (du) + (lãm) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hay nói ra ngoài đề, hay viết ra ngoài đề (người), lan man, tản mạn (văn...)