游记
du kí
Hán Việt: du kí · Pinyin: yóu jì
Tổng quan
Hán Việt: 遊 KÝ du ký (ghi chép những điều tai nghe mắt thấy trong khi đi du lịch)
1.文学体裁名。记述游览经历的文章。
一種記載遊覽參觀等見聞、經歷的文體。如西湖遊記、旅美遊記。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ du kí: du ký; hành trình, con đường đi, nhật ký đi đường, sách hướng dẫn du lịch, (thuộc) hành trình, (thuộc) đường đi; du ký
- Biên soạn 游記 yóujì n. travel notes M:¹piān/¹běn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種記載遊覽參觀等見聞、經歷的文體。如西湖遊記、旅美遊記。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.文学体裁名。记述游览经历的文章。
- Kaggle Zh-Vi itinerary
Eng
- Cihui travel notes
- Tần suất từ 游記 yóujì n. travel notes M:¹piān/¹běn
Đức
- Handedict Reisebericht
other
- Nguồn khác Ghi chép điều tai nghe mắt thấy nhân dịp đi xa