渺茫

miǎo máng miểu mang

Hán Việt: miểu mang · Pinyin: miǎo máng

Tổng quan

không chắc chắn | xa xôi | mờ mịt | mơ hồ ênh mông bát ngát. miểu mang miểu mang ☆Mênh mông bát ngát.

Cấu tạo: (miểu) + (mang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không chắc chắn | xa xôi | mờ mịt | mơ hồ ênh mông bát ngát. miểu mang miểu mang ☆Mênh mông bát ngát.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 遼遠而不易見。唐.白居易〈長恨歌〉:「含情凝睇謝君王,一別音容兩渺茫。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 辽阔的样子烟波渺茫; 相隔遥远或久远,凝不清渺茫的烟云|一别音容两渺茫|远处高楼上渺茫的歌声; 无把握;难以预料、期待前景渺茫|希望渺茫。
  • Tân Hoa Tự Điển ①辽阔的样子烟波渺茫。②相隔遥远或久远,凝不清渺茫的烟云|一别音容两渺茫|远处高楼上渺茫的歌声。③无把握;难以预料、期待前景渺茫|希望渺茫。

Eng

  • CC-CEDICT uncertain|remote|distant and indistinct|vague
  • Cihui uncertain; remote; distant and indistinct; vague

ja

  • JMdict vast|boundless

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

苍茫