渺茫

miǎo mángmiểu mang

Hán Việt: miểu mang · Pinyin: miǎo máng

Tổng quan

Hán Việt: MIỄU, DIỂU MANG; mù mịt; mịt mù. mù mịt tin tức. 渺茫的煙霧. sương khói mù mịt.; khó dự đoán; khó liệu chừng. khó biết được tương lai

新华 · Tân Hoa Đại lục

①辽阔的样子烟波渺茫。②相隔遥远或久远,凝不清渺茫的烟云, 一别音容两渺茫, 远处高楼上渺茫的歌声。③无把握; 难以预料、期待前景渺茫, 希望渺茫。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

遼遠而不易見。唐.白居易〈長恨歌〉:「含情凝睇謝君王,一別音容兩渺茫。」

Cấu tạo: 渺 (miểu) + 茫 (mang)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Mênh mông bát ngát.; ênh mông bát ngát.; Hán Việt: MIỄU, DIỂU MANG 1. mù mịt; mịt mù. mù mịt tin tức. 渺茫的煙霧. sương khói mù mịt. 2. khó dự đoán; khó liệu chừng. khó biết được tương lai.; không chắc chắn , xa xôi , mờ mịt , mơ hồ; diểu mang/miểu mang: xa vời/mong manh/mù mịt/mịt mù/khó dự đoán/khó liệu chừng; mong manh; mù mịt; mịt mù; khó dự đoán; khó liệu chừng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 遼遠而不易見。唐.白居易〈長恨歌〉:「含情凝睇謝君王,一別音容兩渺茫。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①辽阔的样子烟波渺茫。②相隔遥远或久远,凝不清渺茫的烟云, 一别音容两渺茫, 远处高楼上渺茫的歌声。③无把握; 难以预料、期待前景渺茫, 希望渺茫。
  • Kaggle Zh-Vi be dim and remote

Eng

  • JMdict vast
  • JMdict boundless
  • Cihui uncertain; remote; distant and indistinct; vague
  • Tần suất từ uncertain; remote; distant and indistinct; vague

Đức

  • Handedict entfernt, fern

ja

  • JMdict 渺茫(びょうぼう)

other

  • Nguồn khác Mênh mông bát ngát

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

苍茫