渾然天成

hún rán tiān chéng hồn nhiên thiên thành

Hán Việt: hồn nhiên thiên thành · Pinyin: hún rán tiān chéng

Tổng quan

tựa như thiên nhiên | chất lượng tuyệt hảo (thành ngữ)

Cấu tạo: (hồn) + (nhiên) + (thiên) + (thành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tựa như thiên nhiên | chất lượng tuyệt hảo (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 自然形成,沒有人為雕琢的痕跡。用以形容才德或文章等自然完美。宋.胡仔《苕溪隱叢話前集.卷三六.半山老人四》:「然意與言會,言隨意遣,渾然天成,殆不見有牽率排比處。」

Eng

  • CC-CEDICT to resemble nature itself|of the highest quality (idiom)
  • Cihui 渾然天成 únrántiānchéng f.e. exquisitely like nature