湊合
thấu hợp
Hán Việt: thấu hợp · Pinyin: còu he
Tổng quan
tập hợp | chịu đựng trong tình huống xấu | cố gắng xoay xở | ứng biến | tạm được | không quá tệ
Nghĩa
Việt
- Cihui tập hợp | chịu đựng trong tình huống xấu | cố gắng xoay xở | ứng biến | tạm được | không quá tệ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.集中、聚合。如:「湊合一起練舞」。 2.將就。如:「你就湊合著用吧!」 3.拼湊。如:「臨時湊合」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 聚集:下班以后大伙儿都~在一起练习唱歌;拼凑:预先把发言提纲准备好,不要临时~;将就:没有什么好菜,~着吃点吧|这两年日子过得还~。
Eng
- CC-CEDICT to bring together|to make do in a bad situation|to just get by|to improvise|passable|not too bad
- Cihui to bring together; to make do in a bad situation; to just get by; to improvise; passable; not too bad